CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HANCO

HANCO TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HANCO - HANCO TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Phòng 906, Nhà D, Khách sạn Thể thao, Làng sinh viên Hacinco, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105949229. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105949229 Ngày cấp20-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HANCO Tên giao dịchHANCO TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Phòng 906, Nhà D, Khách sạn Thể thao, Làng sinh viên Hacinco, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Phòng 906, Nhà D, Khách sạn Thể thao, Làng sinh viên Hacinco, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại02435501919 Người đại diện*** *** Nam
Giấy phép số Ngày hoạt động19-07-2012
Ngành nghề chính Lập trình máy vi tính Mã ngànhJ62010

Từ khoá: 0105949229, HANCO TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Thu gom rác thải không độc hại E38110
5 Thu gom rác thải độc hại E3812
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
8 Tái chế phế liệu E3830
9 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
19 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
21 Vận tải bằng xe buýt H49200
22 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
23 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
24 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
25 Xuất bản phần mềm J58200
26 Lập trình máy vi tính (ngành chính) J62010
27 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
28 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
29 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
30 Cổng thông tin J63120
31 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
32 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
33 Quảng cáo M73100
34 Cho thuê xe có động cơ N7710
35 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
36 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
37 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
38 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730