CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH VINH
THANH VINH TST.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH VINH - THANH VINH TST.,JSC có địa chỉ tại Số 4 ngách 15, ngõ Thổ Quan, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 4 ngách 15, ngõ Thổ Quan, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105949807. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105949807 | Ngày cấp | 23-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH VINH | Tên giao dịch | THANH VINH TST.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4 ngách 15, ngõ Thổ Quan, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4 ngách 15, ngõ Thổ Quan, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | 0983685577 | Người đại diện | *** *** Long |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Mã ngành | H4933 |
Từ khoá: 0105949807, THANH VINH TST.,JSC, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Thổ Quan
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 3 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 6 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) | H4933 |
| 10 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 11 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 12 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 13 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 17 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 19 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 20 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 21 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 22 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 23 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 24 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 25 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 26 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |