CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN QUẢN LÝ HÀ NỘI
HA NOI MANAGEMENT CONSULTING SERVICES COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN QUẢN LÝ HÀ NỘI - HA NOI MANAGEMENT CONSULTING SERVICES COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 129 Phùng Khoang, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 129 Phùng Khoang, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105949892. Người đại diện pháp luật: *** *** Liêm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105949892 | Ngày cấp | 20-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN QUẢN LÝ HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI MANAGEMENT CONSULTING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 129 Phùng Khoang, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 129 Phùng Khoang, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0916608286 | Người đại diện | *** *** Liêm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | Mã ngành | M69200 |
Từ khoá: 0105949892, HA NOI MANAGEMENT CONSULTING SERVICES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 12 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 13 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 18 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 19 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 20 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 21 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 22 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế (ngành chính) | M69200 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 26 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 27 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 28 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 29 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 30 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 31 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 34 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 35 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 36 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 37 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 39 | In ấn | C18110 |
| 40 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 41 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 42 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |