CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KÊNH VIỆT
VIET CHANNEL DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KÊNH VIỆT - VIET CHANNEL DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngách 33, ngõ 254, đường Minh Khai, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105955688. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105955688 | Ngày cấp | 30-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KÊNH VIỆT | Tên giao dịch | VIET CHANNEL DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngách 33, ngõ 254, đường Minh Khai, Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Mai Động được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngách 33, ngõ 254, đường Minh Khai, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hưng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0105955688, VIET CHANNEL DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Mai Động
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 12 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 16 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 20 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 21 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 22 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 23 | Cổng thông tin | J63120 |
| 24 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 25 | Quảng cáo | M73100 |
| 26 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 27 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 28 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 29 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 30 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 31 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 32 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 33 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 35 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |