CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

VIET NAM NATURAL RESOURCES ENVIRONMENT CONSULTANT AND CONSTR

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM - VIET NAM NATURAL RESOURCES ENVIRONMENT CONSULTANT AND CONSTR có địa chỉ tại Số 22, ngõ 78 Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 22, ngõ 78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105956378. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105956378 Ngày cấp31-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM NATURAL RESOURCES ENVIRONMENT CONSULTANT AND CONSTR
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 22, ngõ 78 Giải Phóng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 22, ngõ 78 Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kim Liên
Điện thoại0974854864 Người đại diện*** *** Việt
Giấy phép số Ngày hoạt động30-07-2012
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0105956378, VIET NAM NATURAL RESOURCES ENVIRONMENT CONSULTANT AND CONSTR, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Phương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Đúc sắt thép C24310
4 Đúc kim loại màu C24320
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
7 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
8 Thu gom rác thải không độc hại E38110
9 Thu gom rác thải độc hại E3812
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
23 Đại lý G46101
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
27 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
28 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
29 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
30 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
31 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
33 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
34 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
35 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
36 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
37 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
38 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
39 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
40 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
41 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
42 Khai thác và thu gom than cứng B05100
43 Khai thác và thu gom than non B05200
44 Khai thác dầu thô B06100
45 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
46 Khai thác quặng sắt B07100
47 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
48 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
50 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
51 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
52 Khai thác và thu gom than bùn B08920
53 Khai thác muối B08930
54 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990