CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP HÀ MINH
HA MINH INDUSTRIAL MATERIALS TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP HÀ MINH - HA MINH INDUSTRIAL MATERIALS TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 8K ngõ 65, tổ 16 Khu văn công Quân Đội, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105956434. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động cấp tín dụng khác
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105956434 | Ngày cấp | 30-07-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP HÀ MINH | Tên giao dịch | HA MINH INDUSTRIAL MATERIALS TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 8K ngõ 65, tổ 16 Khu văn công Quân Đội, Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mai Dịch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 8K ngõ 65, tổ 16 Khu văn công Quân Đội, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0973290275 | Người đại diện | *** *** Huyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động cấp tín dụng khác | Mã ngành | K64920 |
Từ khoá: 0105956434, HA MINH INDUSTRIAL MATERIALS TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Mai Dịch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 4 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 7 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Hoạt động cấp tín dụng khác (ngành chính) | K64920 |
| 12 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 17 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 18 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |