CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETLAND

VIETLAND IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETLAND - VIETLAND IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 9, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105956882. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105956882 Ngày cấp31-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETLAND Tên giao dịchVIETLAND IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 9, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 9, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở
Điện thoại0438643579 Người đại diện*** *** Phượng
Giấy phép số Ngày hoạt động30-07-2012
Ngành nghề chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Mã ngànhG4649

Từ khoá: 0105956882, VIETLAND IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
7 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
8 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
9 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
10 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
11 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
12 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
13 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
14 Sửa chữa thiết bị điện C33140
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
18 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
19 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn đồ uống G4633
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) G4649
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn tổng hợp G46900
29 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
30 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
33 Bốc xếp hàng hóa H5224
34 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
35 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
36 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
37 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
38 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
39 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
40 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
41 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
43 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
44 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
45 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
46 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290
47 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
48 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
49 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
50 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
51 Sản xuất sợi C13110
52 Sản xuất vải dệt thoi C13120
53 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
54 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
55 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
56 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
57 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
58 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
59 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
60 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
61 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
62 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
63 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
64 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
65 In ấn C18110
66 Dịch vụ liên quan đến in C18120
67 Sao chép bản ghi các loại C18200
68 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023