CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG DNP VIỆT NAM
DNP MEDIA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG DNP VIỆT NAM - DNP MEDIA.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 6 ngõ 98 đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105957822. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105957822 | Ngày cấp | 01-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG DNP VIỆT NAM | Tên giao dịch | DNP MEDIA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6 ngõ 98 đường Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6 ngõ 98 đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0485878756 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-07-2012 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105957822, DNP MEDIA.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 11 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 12 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 13 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 14 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 15 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 17 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 18 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 19 | Trồng lúa | A01110 |
| 20 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 21 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 22 | Trồng cây mía | A01140 |
| 23 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 24 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 25 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 26 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 27 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 28 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 29 | Trồng cây chè | A01270 |
| 30 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 31 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 32 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 33 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 34 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 35 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 36 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 37 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 38 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 40 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 41 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 42 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 43 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 44 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 45 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 46 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 47 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 48 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |