CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ ASICONEX

ASICONEX., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ ASICONEX - ASICONEX., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 5 ngõ 200/28/56 đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105957903. Người đại diện pháp luật: *** *** Quân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105957903 Ngày cấp31-07-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ ASICONEX Tên giao dịchASICONEX., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5 ngõ 200/28/56 đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bồ Đề được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5 ngõ 200/28/56 đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoại0462766766 Người đại diện*** *** Quân
Giấy phép số Ngày hoạt động31-07-2012
Ngành nghề chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Mã ngànhK66190

Từ khoá: 0105957903, ASICONEX., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Bồ Đề

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
13 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
14 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
15 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn gạo G46310
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn đồ uống G4633
20 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
23 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
29 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
30 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
32 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
35 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (ngành chính) K66190
36 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
37 Hoạt động của trụ sở văn phòng M70100
38 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
39 Quảng cáo M73100
40 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
41 Cho thuê xe có động cơ N7710
42 Khai thác và thu gom than cứng B05100
43 Khai thác và thu gom than non B05200
44 Khai thác quặng sắt B07100
45 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
46 Giáo dục nghề nghiệp P8532
47 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
48 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
49 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên R91030
50 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
51 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
52 Khai thác và thu gom than bùn B08920
53 Khai thác muối B08930
54 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
55 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
56 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
57 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
58 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
59 Sản xuất đường C10720
60 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
61 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
62 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
63 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
64 Sản xuất sợi C13110
65 Sản xuất vải dệt thoi C13120
66 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
67 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
68 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
69 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
70 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
71 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
72 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
73 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
74 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
75 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
76 Sản xuất giày dép C15200
77 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
78 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
79 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
80 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
81 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
82 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
83 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
84 Cung ứng lao động tạm thời N78200
85 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
86 Đại lý du lịch N79110
87 Điều hành tua du lịch N79120
88 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200