CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÂY CỎ VIỆT NAM

VIET NAM PLANS APPLICATION AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPA

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÂY CỎ VIỆT NAM - VIET NAM PLANS APPLICATION AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPA có địa chỉ đăng ký tại Thôn Ngọc Động, Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105959996. Người đại diện pháp luật: *** *** Trọng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105959996 Ngày cấp02-08-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÂY CỎ VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM PLANS APPLICATION AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPA
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Ngọc Động, Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Xã Đa Tốn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Ngọc Động, Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm
Điện thoại0974014236 Người đại diện*** *** Trọng
Giấy phép số Ngày hoạt động02-08-2012
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt Mã ngànhA01610

Từ khoá: 0105959996, VIET NAM PLANS APPLICATION AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPA, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Đa Tốn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Xây dựng nhà các loại F41000
2 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
3 Phá dỡ F43110
4 Chuẩn bị mặt bằng F43120
5 Lắp đặt hệ thống điện F43210
6 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
7 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
8 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
9 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
10 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
11 Đại lý G46101
12 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
13 Bán buôn thực phẩm G4632
14 Bán buôn đồ uống G4633
15 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
16 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
17 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
18 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
19 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
20 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
21 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
22 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
23 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
24 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
25 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
26 Trồng cây lâu năm khác A01290
27 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
28 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
29 Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) A01610
30 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
31 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
32 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
33 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
34 Khai thác gỗ A02210
35 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
36 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
37 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
38 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
39 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
40 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
42 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
43 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
44 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
45 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
46 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300