CÔNG TY CỔ PHẦN HÀO PHÁT VIỆT NAM
HAO PHAT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀO PHÁT VIỆT NAM - HAO PHAT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Đông Ngàn, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đông Ngàn, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105962269. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105962269 | Ngày cấp | 07-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN HÀO PHÁT VIỆT NAM | Tên giao dịch | HAO PHAT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đông Ngàn, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đông Ngàn, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đông Anh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Huyên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Mã ngành | I5610 |
Từ khoá: 0105962269, HAO PHAT VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Đông Anh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Đông Hội
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (ngành chính) | I5610 |
| 6 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 7 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 8 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 9 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 10 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 11 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 12 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 13 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 16 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 17 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 18 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 19 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 21 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |