CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ NÔNG NGHIỆP XANH CHT
CHT GREEN AGRI & BIOTECH ONE MEMBER CO., LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ NÔNG NGHIỆP XANH CHT - CHT GREEN AGRI & BIOTECH ONE MEMBER CO., LTD có địa chỉ tại Số 481 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 481 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105962815. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105962815 | Ngày cấp | 07-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ NÔNG NGHIỆP XANH CHT | Tên giao dịch | CHT GREEN AGRI & BIOTECH ONE MEMBER CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 481 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 481 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0916331803-0435526 | Người đại diện | *** *** Thảo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | Mã ngành | A01300 |
Từ khoá: 0105962815, CHT GREEN AGRI & BIOTECH ONE MEMBER CO., LTD, Hà Nội, Phường Thanh Xuân, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 7 | Trồng lúa | A01110 |
| 8 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 9 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 10 | Trồng cây mía | A01140 |
| 11 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 12 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 13 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 14 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 15 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 16 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 17 | Trồng cây điều | A01230 |
| 18 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 19 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 20 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 21 | Trồng cây chè | A01270 |
| 22 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 23 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) | A01300 |
| 24 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 25 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 26 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 27 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 28 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 29 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 33 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 34 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 35 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 36 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 37 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |