CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG XANH
GREEN ENVIRONMENT TECHNOLOGY SCIENCE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG XANH - GREEN ENVIRONMENT TECHNOLOGY SCIENCE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 26, ngách 49/21, ngõ 294 Lĩnh Nam, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105963590. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105963590 | Ngày cấp | 07-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG XANH | Tên giao dịch | GREEN ENVIRONMENT TECHNOLOGY SCIENCE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 26, ngách 49/21, ngõ 294 Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội Phường Trần Phú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 26, ngách 49/21, ngõ 294 Lĩnh Nam, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam |
| Điện thoại | 02436436379 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | Mã ngành | M71200 |
Từ khoá: 0105963590, GREEN ENVIRONMENT TECHNOLOGY SCIENCE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Trần Phú
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 4 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 7 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 8 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) | M71200 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |