CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM OLYMPIA
OLYMPIA PHARMA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM OLYMPIA - OLYMPIA PHARMA CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 21, ngõ 46 Khương Thượng, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105963907. Người đại diện pháp luật: *** *** My.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105963907 | Ngày cấp | 08-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM OLYMPIA | Tên giao dịch | OLYMPIA PHARMA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 21, ngõ 46 Khương Thượng, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ngã Tư Sở được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 21, ngõ 46 Khương Thượng, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0462865421 | Người đại diện | *** *** My |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0105963907, OLYMPIA PHARMA CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ngã Tư Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Quảng cáo | M73100 |
| 9 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 12 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 13 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 14 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 15 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |