CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM VTEC SOFTWARE
VTEC SOFTWARE SOLUTION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM VTEC SOFTWARE - VTEC SOFTWARE SOLUTION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 21 ngách 63/30/11 đường Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105966305. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105966305 | Ngày cấp | 13-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM VTEC SOFTWARE | Tên giao dịch | VTEC SOFTWARE SOLUTION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 21 ngách 63/30/11 đường Lê Đức Thọ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 21 ngách 63/30/11 đường Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0974095866 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0105966305, VTEC SOFTWARE SOLUTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Đại lý | G46101 |
| 6 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 10 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 11 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 13 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 14 | Cổng thông tin | J63120 |
| 15 | Quảng cáo | M73100 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 17 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 18 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 22 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 23 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 24 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |