CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC GOLDEN

GOLDEN CONS.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC GOLDEN - GOLDEN CONS.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 85 tổ 41, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105967041. Người đại diện pháp luật: *** *** Bằng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Cập nhật: 2 ngày trước

Mã số thuế0105967041 Ngày cấp14-08-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC GOLDEN Tên giao dịchGOLDEN CONS.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 85 tổ 41, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 85 tổ 41, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại04366843691 Người đại diện*** *** Bằng
Giấy phép số Ngày hoạt động14-08-2012
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Mã ngànhF42900

Từ khoá: 0105967041, GOLDEN CONS.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
9 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
10 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) F42900
14 Đại lý G46101
15 Bán buôn gạo G46310
16 Bán buôn thực phẩm G4632
17 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
18 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
19 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
20 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
26 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
27 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
30 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
31 Dịch vụ ăn uống khác I56290
32 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
33 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
34 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
35 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
36 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
37 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
38 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
39 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
41 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
42 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
43 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
44 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
45 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
46 Sản xuất giày dép C15200
47 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
48 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
49 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
50 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702