CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HASY VIỆT NAM

VN HASY TECH.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HASY VIỆT NAM - VN HASY TECH.,JSC có địa chỉ tại Nhà số 58 ngõ 354 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà số 58 ngõ 354 đường Trường Chinh, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105968567. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105968567 Ngày cấp14-08-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HASY VIỆT NAM Tên giao dịchVN HASY TECH.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà số 58 ngõ 354 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà số 58 ngõ 354 đường Trường Chinh, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kim Liên
Điện thoại0983229150 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động15-08-2012
Ngành nghề chính Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Mã ngànhC28210

Từ khoá: 0105968567, VN HASY TECH.,JSC, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Khương Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
6 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
9 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
10 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
11 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (ngành chính) C28210
12 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
13 Sản xuất máy luyện kim C28230
14 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
15 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
16 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
17 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
18 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
19 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
20 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
21 Thu gom rác thải không độc hại E38110
22 Thu gom rác thải độc hại E3812
23 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
24 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
25 Tái chế phế liệu E3830
26 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
27 Xây dựng nhà các loại F41000
28 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
29 Xây dựng công trình công ích F42200
30 Phá dỡ F43110
31 Chuẩn bị mặt bằng F43120
32 Lắp đặt hệ thống điện F43210
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
34 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
35 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
36 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
37 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
38 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
40 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
41 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
42 Lập trình máy vi tính J62010
43 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
44 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
45 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
46 Cổng thông tin J63120
47 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
48 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
49 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
50 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
51 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Dịch vụ liên quan đến in C18120