CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG MINH
PHUONG MINH MEDICAL EQUIP CO., LTD
CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG MINH - PHUONG MINH MEDICAL EQUIP CO., LTD có địa chỉ tại Lô số 44 B1 khu Công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô số 44 B1 khu Công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105970950. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105970950 | Ngày cấp | 15-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG MINH | Tên giao dịch | PHUONG MINH MEDICAL EQUIP CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô số 44 B1 khu Công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô số 44 B1 khu Công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quang Minh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0105970950, PHUONG MINH MEDICAL EQUIP CO., LTD, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 3 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 4 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 5 | Đại lý | G46101 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 10 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 11 | In ấn | C18110 |
| 12 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |