CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO HÙNG VƯƠNG
HUNG VUONG HI - TECH CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO HÙNG VƯƠNG - HUNG VUONG HI - TECH CO.,LTD có địa chỉ tại Số 66, ngách 71, tổ 20B, ngõ Văn Chương 2, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 66, ngách 71, tổ 20B, ngõ Văn Chương 2, Phường Văn Chương, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105972549. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105972549 | Ngày cấp | 17-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO HÙNG VƯƠNG | Tên giao dịch | HUNG VUONG HI - TECH CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 66, ngách 71, tổ 20B, ngõ Văn Chương 2, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 66, ngách 71, tổ 20B, ngõ Văn Chương 2, Phường Văn Chương, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | 0437344276 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0105972549, HUNG VUONG HI - TECH CO.,LTD, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Văn Chương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 3 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Đại lý | G46101 |
| 16 | Môi giới | G46102 |
| 17 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 18 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 19 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 20 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 21 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 22 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 24 | Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác | M71109 |
| 25 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 26 | Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G47722 |
| 27 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 28 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 29 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |
| 30 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | Q86920 |
| 31 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 32 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |
| 33 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |