CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ ĐAN PHƯỢNG
CTY MÔI TRƯỜNG ĐAN PHƯỢNG
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ ĐAN PHƯỢNG - CTY MÔI TRƯỜNG ĐAN PHƯỢNG có địa chỉ tại Phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105972820. Người đại diện pháp luật: *** *** Thúy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105972820 | Ngày cấp | 17-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ ĐAN PHƯỢNG | Tên giao dịch | CTY MÔI TRƯỜNG ĐAN PHƯỢNG |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đan Phượng |
| Điện thoại | 0437558586 | Người đại diện | *** *** Thúy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | Mã ngành | N81300 |
Từ khoá: 0105972820, CTY MÔI TRƯỜNG ĐAN PHƯỢNG, Hà Nội, Xã Đan Phượng, Hà Nội, Huyện Đan Phượng, Thị trấn Phùng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 4 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 5 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 6 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 7 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 11 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 12 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 13 | Phá dỡ | F43110 |
| 14 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 18 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 19 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 20 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 21 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 24 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 25 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 26 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 27 | In ấn | C18110 |
| 28 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 29 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 30 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 31 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (ngành chính) | N81300 |