CÔNG TY CỔ PHẦN GTS DẦU KHÍ

GTS PETROLEUM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN GTS DẦU KHÍ - GTS PETROLEUM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 6 ngõ 38 thôn Dục Tú 3, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105973694. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0105973694 Ngày cấp21-08-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN GTS DẦU KHÍ Tên giao dịchGTS PETROLEUM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6 ngõ 38 thôn Dục Tú 3, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Dục Tú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6 ngõ 38 thôn Dục Tú 3, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại02438611103 Người đại diện*** *** Giang
Giấy phép số Ngày hoạt động22-08-2012
Ngành nghề chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Mã ngànhF43290

Từ khoá: 0105973694, GTS PETROLEUM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Dục Tú

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
3 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
4 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
5 Sửa chữa thiết bị điện C33140
6 Sửa chữa thiết bị khác C33190
7 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (ngành chính) F43290
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
16 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
17 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
18 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
19 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
21 Bán mô tô, xe máy G4541
22 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
23 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
24 Đại lý G46101
25 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
26 Bán buôn thực phẩm G4632
27 Bán buôn đồ uống G4633
28 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
29 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
30 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
31 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
32 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
35 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
37 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
38 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
39 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
40 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
41 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
42 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
43 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
44 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
45 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
46 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
47 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
48 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
49 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
50 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
52 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
53 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
54 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
55 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
56 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
57 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730