CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
MINERAL INDUSTRY VIETNAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM - MINERAL INDUSTRY VIETNAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 13 thôn Mai Châu, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105973704. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105973704 | Ngày cấp | 22-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM | Tên giao dịch | MINERAL INDUSTRY VIETNAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 13 thôn Mai Châu, Xã Mê Linh hoặc Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội Xã Đại Mạch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 13 thôn Mai Châu, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Mê Linh hoặc Xã Thiên Lộc |
| Điện thoại | 0974397735 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0105973704, MINERAL INDUSTRY VIETNAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Đại Mạch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 2 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 3 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 4 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 5 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Đại lý | G46101 |
| 15 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 16 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 17 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 20 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 21 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 22 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 24 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 25 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 27 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 28 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 29 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 30 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |