CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ THỜI TRANG KHÁNH VIỆT

KHANH VIET COMMUNICATION AND FASHION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ THỜI TRANG KHÁNH VIỆT - KHANH VIET COMMUNICATION AND FASHION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 262 Phúc Tân, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 262 Phúc Tân, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105975204. Người đại diện pháp luật: *** *** Tú.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105975204 Ngày cấp20-08-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ THỜI TRANG KHÁNH VIỆT Tên giao dịchKHANH VIET COMMUNICATION AND FASHION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 262 Phúc Tân, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 262 Phúc Tân, Phường Phúc Tân, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hồng Hà
Điện thoại04382688368 Người đại diện*** *** Tú
Giấy phép số Ngày hoạt động16-08-2012
Ngành nghề chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Mã ngànhG4641

Từ khoá: 0105975204, KHANH VIET COMMUNICATION AND FASHION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hồng Hà, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Phúc Tân

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
2 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
3 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
4 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) G4641
5 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
6 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
7 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
8 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
9 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
10 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
11 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
12 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
13 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
14 Bốc xếp hàng hóa H5224
15 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
16 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
17 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
18 Dịch vụ ăn uống khác I56290
19 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
20 Xuất bản phần mềm J58200
21 Lập trình máy vi tính J62010
22 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
23 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
24 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
25 Quảng cáo M73100
26 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
27 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
28 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
29 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
30 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
31 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
32 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
33 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
34 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
35 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
36 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
38 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
39 Sản xuất sợi C13110
40 Sản xuất vải dệt thoi C13120
41 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
42 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
43 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
44 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
45 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
46 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
47 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
48 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
49 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
50 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
51 Sản xuất giày dép C15200
52 In ấn C18110
53 Dịch vụ liên quan đến in C18120
54 Sao chép bản ghi các loại C18200
55 Cho thuê băng, đĩa video N77220
56 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
57 Đại lý du lịch N79110
58 Điều hành tua du lịch N79120
59 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200