CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ LƯU TRỮ HÀ NỘI
HA NOI REANCO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ LƯU TRỮ HÀ NỘI - HA NOI REANCO.,JSC có địa chỉ tại Số 116B, ngõ 43 phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 116B, ngõ 43 phố Trung Kính, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105976871. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động thư viện và lưu trữ
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105976871 | Ngày cấp | 29-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ LƯU TRỮ HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI REANCO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 116B, ngõ 43 phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 116B, ngõ 43 phố Trung Kính, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0912606498 | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động thư viện và lưu trữ | Mã ngành | R91010 |
Từ khoá: 0105976871, HA NOI REANCO.,JSC, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 2 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 3 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 4 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 5 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 6 | Quảng cáo | M73100 |
| 7 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 8 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 9 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 10 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 11 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 12 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 13 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 14 | Hoạt động thư viện và lưu trữ (ngành chính) | R91010 |
| 15 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 16 | In ấn | C18110 |
| 17 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |