CÔNG TY TNHH DU LỊCH QUỐC TẾ GROUPTOUR
GROUPTOUR CO., LTD
CÔNG TY TNHH DU LỊCH QUỐC TẾ GROUPTOUR - GROUPTOUR CO., LTD có địa chỉ tại Số 68 phố Đào Duy Từ, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 68 phố Đào Duy Từ, Phường Hàng Buồm, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105978678. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý du lịch
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105978678 | Ngày cấp | 24-08-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DU LỊCH QUỐC TẾ GROUPTOUR | Tên giao dịch | GROUPTOUR CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 68 phố Đào Duy Từ, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 68 phố Đào Duy Từ, Phường Hàng Buồm, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-08-2012 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch | Mã ngành | N79110 |
Từ khoá: 0105978678, GROUPTOUR CO., LTD, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Hàng Buồm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 2 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 3 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 4 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 5 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | C30200 |
| 6 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 7 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 8 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 9 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 10 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 13 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 14 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 15 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 16 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 20 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 21 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 22 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 23 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 26 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 27 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 33 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 34 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 35 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 36 | Đại lý du lịch (ngành chính) | N79110 |
| 37 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |