CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI THỤY PHƯƠNG
THUYPHUONG.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI THỤY PHƯƠNG - THUYPHUONG.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 9 Thôn Tân Phong, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105984689. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105984689 | Ngày cấp | 04-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI THỤY PHƯƠNG | Tên giao dịch | THUYPHUONG.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9 Thôn Tân Phong, Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Thụy Phương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9 Thôn Tân Phong, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | 0466720638 | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Mã ngành | C10800 |
Từ khoá: 0105984689, THUYPHUONG.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Thụy Phương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 13 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) | C10800 |