CÔNG TY TNHH AMAZON VIỆT NAM
AMAZON SKILL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH AMAZON VIỆT NAM - AMAZON SKILL CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 14, ngách 1/10 đường Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105984713. Người đại diện pháp luật: *** *** Hường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105984713 | Ngày cấp | 04-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH AMAZON VIỆT NAM | Tên giao dịch | AMAZON SKILL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 14, ngách 1/10 đường Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 14, ngách 1/10 đường Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0422166567 | Người đại diện | *** *** Hường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0105984713, AMAZON SKILL CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Môi giới | G46102 |
| 2 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 3 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 4 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 6 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 9 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 10 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 11 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 12 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 15 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 16 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 17 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 18 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 19 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 20 | Điều hành tua du lịch | N79120 |