CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KHU NAM HÀ NỘI

HSDC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KHU NAM HÀ NỘI - HSDC có địa chỉ tại Tầng 3A, tòa nhà Vinaconex 21 phố Ba La, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 3A, tòa nhà Vinaconex 21 phố Ba La, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105984752. Người đại diện pháp luật: *** *** Vịnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105984752 Ngày cấp04-09-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KHU NAM HÀ NỘI Tên giao dịchHSDC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 3A, tòa nhà Vinaconex 21 phố Ba La, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 3A, tòa nhà Vinaconex 21 phố Ba La, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kiến Hưng
Điện thoại0463256567 Người đại diện*** *** Vịnh
Giấy phép số Ngày hoạt động04-09-2012
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0105984752, HSDC, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
3 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
4 Xây dựng công trình công ích F42200
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
6 Phá dỡ F43110
7 Chuẩn bị mặt bằng F43120
8 Lắp đặt hệ thống điện F43210
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
10 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
15 Cho thuê xe có động cơ N7710
16 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
17 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
18 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
19 Trồng cây chè A01270
20 Chăn nuôi trâu, bò A01410
21 Chăn nuôi dê, cừu A01440
22 Chăn nuôi lợn A01450
23 Chăn nuôi gia cầm A0146
24 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
25 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
26 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
28 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730