CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI TCM VIỆT NAM
TCM VIETNAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI TCM VIỆT NAM - TCM VIETNAM CO.,LTD có địa chỉ tại Lô 3GD2, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô 3GD2, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105984858. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105984858 | Ngày cấp | 05-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI TCM VIỆT NAM | Tên giao dịch | TCM VIETNAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 3GD2, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 3GD2, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Ngọc Hồi |
| Điện thoại | 0983526889 | Người đại diện | *** *** Đạo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | Mã ngành | G45200 |
Từ khoá: 0105984858, TCM VIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Ngọc Hồi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 2 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 3 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 4 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 5 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 9 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) | G45200 |
| 10 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 11 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 12 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 13 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 14 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 15 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 16 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 19 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 20 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 21 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 22 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 25 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 26 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 27 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 30 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 31 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 32 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |