CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG KPLUS
KPLUS MEDIA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG KPLUS - KPLUS MEDIA.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 3, tổ 46, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105985178. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105985178 | Ngày cấp | 05-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG KPLUS | Tên giao dịch | KPLUS MEDIA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3, tổ 46, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3, tổ 46, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0936991369 | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0105985178, KPLUS MEDIA.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 6 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 8 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 10 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 11 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 12 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 13 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 14 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 15 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 16 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 17 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 18 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 19 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 20 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 22 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 23 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 24 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 25 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 26 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 27 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 28 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 29 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 30 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 31 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 32 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 33 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 34 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 35 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 36 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 37 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 38 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 39 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 40 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 41 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 42 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 43 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 44 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 45 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 46 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 47 | Quảng cáo | M73100 |
| 48 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 49 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 50 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 51 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 52 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 53 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 54 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 55 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 56 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 57 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 58 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 59 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 60 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 61 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 62 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 63 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 64 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 65 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 66 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 67 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 68 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 69 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 70 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 71 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 72 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 73 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 74 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 75 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 76 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 77 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 78 | Khai thác muối | B08930 |
| 79 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 80 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 81 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 82 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 83 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 84 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 85 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 86 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 87 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 88 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 89 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 90 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 91 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 92 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 93 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 94 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 95 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 96 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 97 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 98 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 99 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 100 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 101 | In ấn | C18110 |
| 102 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 103 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 104 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 105 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 106 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 107 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 108 | Đại lý du lịch | N79110 |