CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

COSTE.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - COSTE.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 32, ngõ 210, đường Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105985192. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105985192 Ngày cấp05-09-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG Tên giao dịchCOSTE.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 32, ngõ 210, đường Đội Cấn, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Đội Cấn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 32, ngõ 210, đường Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại0437286366 Người đại diện*** *** Thủy
Giấy phép số Ngày hoạt động06-09-2012
Ngành nghề chính Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Mã ngànhM72100

Từ khoá: 0105985192, COSTE.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Đội Cấn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
3 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
4 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
5 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
8 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
9 Thu gom rác thải không độc hại E38110
10 Thu gom rác thải độc hại E3812
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
13 Tái chế phế liệu E3830
14 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
23 Bán mô tô, xe máy G4541
24 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
26 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
30 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
31 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
32 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
33 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Hoạt động viễn thông khác J6190
36 Lập trình máy vi tính J62010
37 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
38 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
39 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
40 Cổng thông tin J63120
41 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
42 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
43 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) M72100
44 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
45 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
46 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
47 Cho thuê xe có động cơ N7710
48 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
50 Giáo dục mầm non P85100
51 Giáo dục nghề nghiệp P8532
52 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
53 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
54 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
55 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
56 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
57 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
58 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
59 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200
60 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
61 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300