CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HÙNG VƯƠNG ASEAN
HA NOI EINSED.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HÙNG VƯƠNG ASEAN - HA NOI EINSED.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 11, ngõ 253, Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105985763. Người đại diện pháp luật: *** *** Vương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105985763 | Ngày cấp | 06-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HÙNG VƯƠNG ASEAN | Tên giao dịch | HA NOI EINSED.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 11, ngõ 253, Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 11, ngõ 253, Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0981375388 | Người đại diện | *** *** Vương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0105985763, HA NOI EINSED.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ | F43110 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 3 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 4 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 9 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 10 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 11 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 12 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 13 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 14 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |