CÔNG TY TNHH TƯ VẤN & CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PRO - VIỆT NAM
PROVIETNAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN & CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PRO - VIỆT NAM - PROVIETNAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 9, Ngõ 205 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105985957. Người đại diện pháp luật: *** *** Nội.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105985957 | Ngày cấp | 06-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN & CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PRO - VIỆT NAM | Tên giao dịch | PROVIETNAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9, Ngõ 205 Tây Sơn, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ngã Tư Sở được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9, Ngõ 205 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Nội |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105985957, PROVIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ngã Tư Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 6 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 11 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 13 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 14 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 15 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 16 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 19 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 20 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 21 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 22 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 23 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 27 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 28 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 29 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 30 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 31 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 33 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 34 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 35 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 36 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 37 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 38 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 39 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 40 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 41 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |