CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNH QUAN THÁI AN

THAI AN LANDSCAPE.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNH QUAN THÁI AN - THAI AN LANDSCAPE.,JSC có địa chỉ tại Tổ dân phố Tu Hoàng 1, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố Tu Hoàng 1, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105986534. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105986534 Ngày cấp07-09-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CẢNH QUAN THÁI AN Tên giao dịchTHAI AN LANDSCAPE.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Tu Hoàng 1, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Tu Hoàng 1, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Xuân Phương
Điện thoại0988865119 Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động06-09-2012
Ngành nghề chính Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Mã ngànhN81300

Từ khoá: 0105986534, THAI AN LANDSCAPE.,JSC, Hà Nội, Phường Xuân Phương, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phương Canh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
5 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
9 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
10 Sửa chữa thiết bị điện C33140
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Đại lý G46101
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
23 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
24 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
34 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
35 Cho thuê xe có động cơ N7710
36 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
37 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
39 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
40 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
41 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
42 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
43 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
44 Khai thác gỗ A02210
45 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
46 Khai thác thuỷ sản biển A03110
47 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
48 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
49 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
50 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
53 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
54 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
55 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
56 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
57 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
58 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (ngành chính) N81300