CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
SURVERING AND MAPPING APPLICATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COM
CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ - SURVERING AND MAPPING APPLICATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COM có địa chỉ tại Thôn Long Phú, Xã Phú Cát, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Long Phú, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105988845. Người đại diện pháp luật: *** *** Châu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105988845 | Ngày cấp | 12-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ | Tên giao dịch | SURVERING AND MAPPING APPLICATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COM |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Long Phú, Xã Phú Cát, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Long Phú, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phú Cát |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Châu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0105988845, SURVERING AND MAPPING APPLICATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COM, Hà Nội, Xã Phú Cát, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Hòa Thạch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 4 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 7 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 8 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 11 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 12 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 13 | Phá dỡ | F43110 |
| 14 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 19 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 20 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 21 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 22 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 23 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |