CÔNG TY TNHH ZENNO

ZENNO CO.,LTD

CÔNG TY TNHH ZENNO - ZENNO CO.,LTD có địa chỉ tại Số nhà 48, ngõ 1150 đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 48, ngõ 1150 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105988852. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105988852 Ngày cấp13-09-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ZENNO Tên giao dịchZENNO CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 48, ngõ 1150 đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 48, ngõ 1150 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoại04668084250983038329 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động11-09-2012
Ngành nghề chính Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Mã ngànhC3100

Từ khoá: 0105988852, ZENNO CO.,LTD, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
7 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
8 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu S96310
9 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ S96320
10 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
11 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
13 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
14 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
16 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Đại lý G46101
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Xuất bản phần mềm J58200
34 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
35 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
36 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
37 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
38 Cho thuê xe có động cơ N7710
39 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
40 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (ngành chính) C3100
41 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
42 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100