CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG QUỐC TẾ PACCO VIỆT NAM
PACCO VIET NAM FASHION INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG QUỐC TẾ PACCO VIỆT NAM - PACCO VIET NAM FASHION INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 18, phố Đoàn Trần Nghiệp, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105989373. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105989373 | Ngày cấp | 12-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG QUỐC TẾ PACCO VIỆT NAM | Tên giao dịch | PACCO VIET NAM FASHION INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, phố Đoàn Trần Nghiệp, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, phố Đoàn Trần Nghiệp, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Đang cập nhật |
| Điện thoại | 0435773150 | Người đại diện | *** *** Lan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | Mã ngành | C13220 |
Từ khoá: 0105989373, PACCO VIET NAM FASHION INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bùi Thị Xuân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 2 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 3 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 4 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 6 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 7 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 8 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 9 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 10 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (ngành chính) | C13220 |
| 11 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 12 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 13 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 14 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 15 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 16 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 17 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 18 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 19 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 22 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |