CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAI INTERNATIONAL

MIRAI INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN MIRAI INTERNATIONAL - MIRAI INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Tầng 2, Số 47, phố Lê Lợi, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 2, Số 47, phố Lê Lợi, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105993651. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105993651 Ngày cấp18-09-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MIRAI INTERNATIONAL Tên giao dịchMIRAI INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 2, Số 47, phố Lê Lợi, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 2, Số 47, phố Lê Lợi, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hạnh
Giấy phép số Ngày hoạt động18-09-2012
Ngành nghề chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhM7490

Từ khoá: 0105993651, MIRAI INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Nguyễn Trãi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
10 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
11 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
22 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
23 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
24 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
25 Bán buôn thực phẩm G4632
26 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
27 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
30 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
31 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
32 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
33 Lập trình máy vi tính J62010
34 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
35 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
36 Quảng cáo M73100
37 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) M7490
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
40 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
41 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
42 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
43 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
44 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
45 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
46 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
47 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
48 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
50 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
51 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
52 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
53 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
54 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
55 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
56 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
57 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
58 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
59 In ấn C18110
60 Dịch vụ liên quan đến in C18120
61 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
62 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
63 Cung ứng lao động tạm thời N78200
64 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
65 Đại lý du lịch N79110
66 Điều hành tua du lịch N79120
67 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
68 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
69 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290