CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LÂM ANH

LAM ANH INVESTMENT AND EXPORT IMPORT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LÂM ANH - LAM ANH INVESTMENT AND EXPORT IMPORT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Thống Nhất, Xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Thống Nhất, Xã Kim Lan, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105995105. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiệp.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105995105 Ngày cấp20-09-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LÂM ANH Tên giao dịchLAM ANH INVESTMENT AND EXPORT IMPORT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Thống Nhất, Xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Thống Nhất, Xã Kim Lan, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bát Tràng
Điện thoại0912855099 Người đại diện*** *** Tiệp
Giấy phép số Ngày hoạt động20-09-2012
Ngành nghề chính Sản xuất bột giấy, giấy và bìa Mã ngànhC17010

Từ khoá: 0105995105, LAM ANH INVESTMENT AND EXPORT IMPORT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Bát Tràng, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Kim Lan

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
8 Sửa chữa thiết bị điện C33140
9 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
10 Sửa chữa thiết bị khác C33190
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Thu gom rác thải không độc hại E38110
13 Thu gom rác thải độc hại E3812
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
16 Tái chế phế liệu E3830
17 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
18 Phá dỡ F43110
19 Chuẩn bị mặt bằng F43120
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
22 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
23 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
24 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
26 Bán mô tô, xe máy G4541
27 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
29 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
30 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
31 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
32 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
35 Quảng cáo M73100
36 Cho thuê xe có động cơ N7710
37 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
38 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
39 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
40 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
41 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
42 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
43 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
44 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
45 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
46 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
47 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
48 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
49 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
50 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (ngành chính) C17010
51 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
52 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
53 In ấn C18110
54 Dịch vụ liên quan đến in C18120
55 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
56 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
57 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300