CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GBI QUỐC TẾ

GBI INTERNATIONAL TRAINING AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GBI QUỐC TẾ - GBI INTERNATIONAL TRAINING AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 33,ngõ 210/41, phố Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105995232. Người đại diện pháp luật: *** *** Chinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0105995232 Ngày cấp20-09-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GBI QUỐC TẾ Tên giao dịchGBI INTERNATIONAL TRAINING AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 33, ngõ 210/41, phố Đội Cấn, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Đội Cấn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 33,ngõ 210/41, phố Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại02437227908 Người đại diện*** *** Chinh
Giấy phép số Ngày hoạt động20-09-2012
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Mã ngànhP85600

Từ khoá: 0105995232, GBI INTERNATIONAL TRAINING AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Đội Cấn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
2 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
3 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
4 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
5 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
6 Bán mô tô, xe máy G4541
7 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
8 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
9 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
10 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
11 Bán buôn gạo G46310
12 Bán buôn thực phẩm G4632
13 Bán buôn đồ uống G4633
14 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
15 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
16 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
19 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
20 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
22 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
23 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
24 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
25 Quảng cáo M73100
26 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
27 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
28 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
29 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
30 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
31 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
32 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
33 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
34 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
35 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
36 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
37 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
39 Giáo dục mầm non P85100
40 Giáo dục tiểu học P85200
41 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
42 Giáo dục nghề nghiệp P8532
43 Đào tạo cao đẳng P85410
44 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
45 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
46 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
47 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
48 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) P85600
49 In ấn C18110
50 Dịch vụ liên quan đến in C18120
51 Sao chép bản ghi các loại C18200
52 Đại lý du lịch N79110
53 Điều hành tua du lịch N79120
54 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
55 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
56 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
57 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300