CÔNG TY CỔ PHẦN 27-7 VIỆT NAM
27-7 VIET NAM., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN 27-7 VIỆT NAM - 27-7 VIET NAM., JSC có địa chỉ tại Số 52, Phố Nguyễn Khắc Hiếu, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 52, Phố Nguyễn Khắc Hiếu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105999766. Người đại diện pháp luật: *** *** Vượng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105999766 | Ngày cấp | 27-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN 27-7 VIỆT NAM | Tên giao dịch | 27-7 VIET NAM., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 52, Phố Nguyễn Khắc Hiếu, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 52, Phố Nguyễn Khắc Hiếu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 0435728454 | Người đại diện | *** *** Vượng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0105999766, 27-7 VIET NAM., JSC, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Trúc Bạch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 5 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 6 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 7 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 8 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 9 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 10 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 11 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 12 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 13 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 14 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 15 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 16 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 17 | Đại lý | G46101 |
| 18 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 20 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 21 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 24 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 25 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 28 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 29 | Quảng cáo | M73100 |
| 30 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 31 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 32 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 33 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 34 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 35 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 36 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 37 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 38 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 39 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 40 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 41 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 42 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 43 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 44 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 45 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Q86990 |
| 46 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 47 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 48 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 49 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 50 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 51 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 52 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 53 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 54 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 55 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |