CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP
INDUSTRIAL SERVICES AND SAFETY TECHNICAL EXPERTISE JOINT STO
CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL SERVICES AND SAFETY TECHNICAL EXPERTISE JOINT STO có địa chỉ đăng ký tại Khu công nghiệp Nguyên Khê, tổ 28, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105999910. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105999910 | Ngày cấp | 26-09-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP | Tên giao dịch | INDUSTRIAL SERVICES AND SAFETY TECHNICAL EXPERTISE JOINT STO |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu công nghiệp Nguyên Khê, tổ 28, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu công nghiệp Nguyên Khê, tổ 28, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 0439680060 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | Mã ngành | M71200 |
Từ khoá: 0105999910, INDUSTRIAL SERVICES AND SAFETY TECHNICAL EXPERTISE JOINT STO, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 6 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 7 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 8 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 9 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 10 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 11 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 12 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 13 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 14 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 15 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 16 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 17 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 18 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) | M71200 |
| 19 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |