CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DU LỊCH THĂNG LONG
THANG LONG TRAVEL AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DU LỊCH THĂNG LONG - THANG LONG TRAVEL AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 5 tòa nhà 57, phố Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106004653. Người đại diện pháp luật: *** *** Họa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106004653 | Ngày cấp | 03-10-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DU LỊCH THĂNG LONG | Tên giao dịch | THANG LONG TRAVEL AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5 tòa nhà 57, phố Vũ Trọng Phụng, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5 tòa nhà 57, phố Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0466639793 | Người đại diện | *** *** Họa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-10-2012 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106004653, THANG LONG TRAVEL AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 12 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 16 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 17 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 20 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 21 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 23 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 24 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |