CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TRÍ DŨNG
TRI DUNG CO .,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TRÍ DŨNG - TRI DUNG CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 9A, ngách 8, ngõ 275 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106005008. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106005008 | Ngày cấp | 03-10-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TRÍ DŨNG | Tên giao dịch | TRI DUNG CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9A, ngách 8, ngõ 275 Quan Nhân, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9A, ngách 8, ngõ 275 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0983820620 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-10-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Mã ngành | G46510 |
Từ khoá: 0106005008, TRI DUNG CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 9 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 10 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 11 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 12 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 13 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 14 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 15 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) | G46510 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 19 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 20 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 21 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 24 | Cổng thông tin | J63120 |
| 25 | Quảng cáo | M73100 |
| 26 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 27 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 28 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 29 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 31 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 32 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 33 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 34 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 36 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 37 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác | S95290 |
| 38 | In ấn | C18110 |
| 39 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 40 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 41 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 42 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 43 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 44 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 45 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 46 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |