CÔNG TY TNHH HÀ THÁI AN
CÔNG TY TNHH HÀ THÁI AN có địa chỉ đăng ký tại Số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106006724. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyết.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106006724 | Ngày cấp | 05-10-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÀ THÁI AN | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Gia Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 0462572080 | Người đại diện | *** *** Quyết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-09-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | Mã ngành | G4662 |
Từ khoá: 0106006724, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Gia Thụy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 6 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 7 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 8 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 11 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 13 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 14 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 15 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 16 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 17 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (ngành chính) | G4662 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 20 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 21 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 22 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 23 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 24 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 25 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 26 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 27 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 28 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 29 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 30 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 31 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 33 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 34 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 35 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 36 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 37 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 38 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 39 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 40 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 41 | In ấn | C18110 |
| 42 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 43 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 44 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 45 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |