CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG 289

COINCO 289., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG 289 - COINCO 289., JSC có địa chỉ tại Số 8, dãy B, tổ 17A, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 8, dãy B, tổ 17A, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106008471. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106008471 Ngày cấp09-10-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG 289 Tên giao dịchCOINCO 289., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 8, dãy B, tổ 17A, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 8, dãy B, tổ 17A, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Việt Hưng
Điện thoại0438641303 Người đại diện*** *** Hòa
Giấy phép số Ngày hoạt động15-11-2012
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106008471, COINCO 289., JSC, Hà Nội, Phường Việt Hưng, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Đức Giang

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Đúc sắt thép C24310
6 Đúc kim loại màu C24320
7 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
8 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
9 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
10 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
11 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
12 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
13 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
34 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
35 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
37 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
38 Quảng cáo M73100
39 Cho thuê xe có động cơ N7710
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Khai thác và thu gom than cứng B05100
42 Khai thác và thu gom than non B05200
43 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
44 Khai thác quặng sắt B07100
45 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
46 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
49 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
50 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
51 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
52 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
53 Đại lý du lịch N79110
54 Điều hành tua du lịch N79120