CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP Y TẾ VIỆT LINH
VIET LINH TRADING AND MEDICAL SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP Y TẾ VIỆT LINH - VIET LINH TRADING AND MEDICAL SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 55, N9, khu tập thể 56, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106008753. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106008753 | Ngày cấp | 11-10-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP Y TẾ VIỆT LINH | Tên giao dịch | VIET LINH TRADING AND MEDICAL SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 55, N9, khu tập thể 56, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 55, N9, khu tập thể 56, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0989817826 | Người đại diện | *** *** Việt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-10-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | Mã ngành | C3250 |
Từ khoá: 0106008753, VIET LINH TRADING AND MEDICAL SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 3 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 4 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (ngành chính) | C3250 |
| 5 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 8 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 9 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 10 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 11 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 12 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 13 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 16 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 17 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 18 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 19 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 20 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 21 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 22 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 23 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 24 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 25 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |