CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG HDH VIỆT NAM
HDH TELECOM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG HDH VIỆT NAM - HDH TELECOM.,JSC có địa chỉ tại Phòng 404, tầng 4 tòa nhà Ocean Park, số 1 phố Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phòng 404, tầng 4 tòa nhà Ocean Park, số 1 phố Đào Duy Anh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106009838. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106009838 | Ngày cấp | 11-10-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG HDH VIỆT NAM | Tên giao dịch | HDH TELECOM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 404, tầng 4 tòa nhà Ocean Park, số 1 phố Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 404, tầng 4 tòa nhà Ocean Park, số 1 phố Đào Duy Anh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Quyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-10-2012 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0106009838, HDH TELECOM.,JSC, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Phương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 3 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 4 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 5 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 17 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 18 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 19 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 20 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 21 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 22 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 23 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 24 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 25 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 27 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 29 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 30 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 31 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 32 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 34 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 35 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 36 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 37 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 39 | Cổng thông tin | J63120 |
| 40 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 41 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 42 | Quảng cáo | M73100 |
| 43 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 44 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 45 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 46 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 47 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 48 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 49 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 51 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 52 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 53 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 54 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 55 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 56 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 57 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 58 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 59 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 60 | In ấn | C18110 |
| 61 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 62 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 63 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 64 | Điều hành tua du lịch | N79120 |