CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI CÁT

DAI CAT INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI CÁT - DAI CAT INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số nhà 33, ngõ 97, phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 33, ngõ 97, phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106017243. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106017243 Ngày cấp22-10-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI CÁT Tên giao dịchDAI CAT INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 33, ngõ 97, phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 33, ngõ 97, phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Xuân
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hưng
Giấy phép số Ngày hoạt động19-10-2012
Ngành nghề chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Mã ngànhG4661

Từ khoá: 0106017243, DAI CAT INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Thanh Xuân, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Nam

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
8 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
9 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
10 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
11 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
12 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
13 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
14 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
15 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
16 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
17 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
18 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
19 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
20 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
21 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
22 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
23 Sửa chữa thiết bị điện C33140
24 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
25 Sửa chữa thiết bị khác C33190
26 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
27 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
28 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
29 Thu gom rác thải không độc hại E38110
30 Thu gom rác thải độc hại E3812
31 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
32 Tái chế phế liệu E3830
33 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
34 Xây dựng nhà các loại F41000
35 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
36 Xây dựng công trình công ích F42200
37 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
38 Phá dỡ F43110
39 Chuẩn bị mặt bằng F43120
40 Lắp đặt hệ thống điện F43210
41 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
42 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
43 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
44 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
45 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
46 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
47 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
48 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (ngành chính) G4661
49 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
50 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
51 Bán buôn tổng hợp G46900
52 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
53 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
54 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
55 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
57 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
58 Bốc xếp hàng hóa H5224
59 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
60 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
61 Cho thuê xe có động cơ N7710
62 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
63 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
64 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
65 Khai thác gỗ A02210
66 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
67 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
68 Khai thác và thu gom than cứng B05100
69 Khai thác và thu gom than non B05200
70 Dịch vụ đóng gói N82920
71 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
72 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
73 Khai thác và thu gom than bùn B08920
74 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
75 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
76 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
77 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
78 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
79 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
80 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
81 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200
82 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
83 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
84 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300