CÔNG TY CỔ PHẦN SEVINA VIỆT NAM
SEVINA., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SEVINA VIỆT NAM - SEVINA., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 36, ngõ 34, phố Thanh Đàm, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106018825. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106018825 | Ngày cấp | 24-10-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SEVINA VIỆT NAM | Tên giao dịch | SEVINA., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 36, ngõ 34, phố Thanh Đàm, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 36, ngõ 34, phố Thanh Đàm, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 02439951188 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-10-2012 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện | Mã ngành | F43210 |
Từ khoá: 0106018825, SEVINA., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thanh Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) | F43210 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 12 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 16 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 17 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |